Tìm kiếm nhanh

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">CHÍNH PHỦ
-------

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">
------------

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Số: 108/2008/NĐ-CP

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; COLOR: black; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'; mso-bidi-font-weight: bold">Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2008%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">NGHỊ ĐỊNH

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">CHÍNH PHỦ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">NGHỊ ĐỊNH:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành /|$\t số điều của Luật Hóa chất về:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Điều kiện sản xuất, kinh doanh và Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; Danh mục hóa chất cấm.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Danh mục hóa chất phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Danh mục hóa chất phải thực hiện khai báo.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Ngưỡng hàm lượng hóa chất nguy hiểm phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Thông tin về hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Cơ sở dữ liệu hóa chất và Danh mục hóa chất quốc gia.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7. Trách nhiệm các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp @^- quản lý hoạt động hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 2. Đối tượng áp dụng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân li^*n quan đến hoạt động hóa chất tr^*n lãnh thổ nước Cộng hòa %z/%%\c chủ nghĩa Việt Nam.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 3. Giải thích từ ngữ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. GHS là t^*n viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Danh mục hóa chất quốc gia là danh mục các hóa chất đang sử dụng tại Việt Nam do Chính phủ ban hành.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia là cơ sở dữ liệu thông tin về các loại hóa chất được sản xuất và nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ Công Thương lưu trữ, cập nhật.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. HACCP là t^*n viết tắt của Hệ thống kiểm soát các điểm tới hạn nhằm quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm @^- các cơ sở chế biến thực phẩm (Hazard Analysis and Critial Control Points).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 4. Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh và hóa chất cấm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hóa chất theo quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 19 của Luật Hóa chất, bao gồm:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện (Phụ lục I);

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh (Phụ lục II);

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Danh mục hóa chất cấm (Phụ lục III).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. ^_^ y^*u cầu quản lý @^- từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Bộ trưởng các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm hướng dẫn việc lập, thẩm định hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ cho phép sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm cho các mục đích đặc biệt phục vụ an ninh, quốc phòng, phòng, chống dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 5. Danh mục hóa chất nguy hiểm phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hóa chất nguy hiểm mà tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo quy định tại Điều 38 của Luật Hóa chất (Phụ lục IV).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. ^_^ y^*u cầu quản lý @^- từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 6. Danh mục hóa chất phải khai báo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hóa chất phải khai báo (Phụ lục V).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. ^_^ y^*u cầu quản lý @^- từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất quy định tại khoản 1 Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 3.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 7. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành công nghiệp

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện @^- công nghiệp phải có bằng đại học các ngành hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Có cán bộ ?/??\y^*n trách quản lý an toàn hóa chất, lực lượng ứng phó tại chỗ và các trang thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất phù hợp với quy mô và đặc tính hóa chất; có Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng hóa chất độc hại có y^*u cầu đặc thù ?/??\y^*n ngành công nghiệp theo quy định tại Quyết định số 136/2004/QĐ-BCN ngày 19 tháng 11 năm 2004 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Có đủ trang thiết bị kiểm tra chất lượng hoặc hợp đồng li^*n kết với đơn vị có đủ năng lực kiểm tra chất lượng được cơ quan có thẩm quy*k% thừa nhận để kiểm tra chất lượng hóa chất, sản phẩm hóa chất công nghiệp đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn được cơ quan có thẩm quy*k% quản lý ngành công nghiệp chấp nhận.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Có biện pháp quản lý, trang thiết bị an toàn, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống rò rỉ phát tán hóa chất và các sự cố hóa chất khác theo quy định của Luật Phòng cháy chữa cháy, Luật Hóa chất và các quy ?/??\ẩn kỹ thuật cụ thể khác đối với từng loại hóa chất, thiết bị sử dụng @^- cơ sở sản xuất, kinh doanh. Có trang thiết bị kiểm soát, thu gom và xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp %30%#j= về bảo vệ môi trường và áp dụng hệ thống quản lý môi trường theo ti^*u ?/??\ẩn ISO 14000 trước ngày 31 tháng 12 năm 2010.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện các quy định tại Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 8. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành y tế

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Giám đốc hoặc Phó giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành y tế phải có trình độ ?/??\y^*n môn và được cấp chứng chỉ hành nghề phù hợp với hình thức kinh doanh.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự của cơ sở sản xuất phải đáp ứng các y^*u cầu đạt ti^*u ?/??\ẩn về Thực hành tốt sản xuất, kinh doanh thuốc theo lộ trình triển khai áp dụng các ti^*u ?/??\ẩn thực hành tốt n^*u tại Nghị định số 79/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành /|$\t số điều của Luật Dược.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Cơ sở sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành y tế phải có đủ trang thiết bị kiểm tra chất lượng hoặc hợp đồng li^*n kết với đơn vị có đủ năng lực kiểm tra chất lượng để kiểm tra chất lượng hóa chất, sản phẩm hóa chất ngành y tế đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn dược điển và các ti^*u ?/??\ẩn khác được cơ quan có thẩm quy*k% ngành y tế chấp nhận.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Có biện pháp quản lý, trang thiết bị an toàn, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống rò rỉ phát tán hóa chất và các sự cố hóa chất khác theo quy định của Luật Phòng cháy chữa cháy, Luật Hóa chất và các quy ?/??\ẩn kỹ thuật cụ thể khác đối với từng loại hóa chất, thiết bị sử dụng @^- cơ sở sản xuất, kinh doanh.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Cơ sở mua bán hóa chất và sản phẩm hóa chất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện ngành y tế phải có đủ cơ sở vật chất và năng lực con <#~|> đáp ứng các quy định của pháp %30%#j= về dược.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện các quy định tại Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 9. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành thực phẩm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện @^- ngành thực phẩm phải có bằng đại học các ngành hóa thực phẩm, dược, y tế.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự của cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất, sản phẩm hóa chất @^- ngành thực phẩm phải đạt ti^*u ?/??\ẩn HACCP.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Có đủ trang thiết bị kiểm tra chất lượng hoặc hợp đồng li^*n kết với đơn vị có đủ năng lực kiểm tra chất lượng được cơ quan có thẩm quy*k% thừa nhận để kiểm tra chất lượng hóa chất, sản phẩm hóa chất ngành thực phẩm đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn được cơ quan có thẩm quy*k% ngành y tế chấp nhận đối với từng lô sản phẩm xuất xưởng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Có biện pháp quản lý, trang thiết bị an toàn, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống rò rỉ phát tán hóa chất và các sự cố hóa chất khác theo quy định của Luật Phòng cháy chữa cháy, Luật Hóa chất và các quy ?/??\ẩn kỹ thuật an toàn cụ thể khác đối với từng loại hóa chất nguy hiểm, thiết bị sử dụng @^- cơ sở sản xuất, kinh doanh.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện các quy định tại Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 10. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành hóa chất bảo vệ thực vật

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất (bao gồm cả sang chai, đóng gói) hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện @^- ngành bảo vệ thực vật phải có bằng đại học các ngành hóa chất, nông nghiệp và được cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân sự của cơ sở sản xuất hóa chất, sản phẩm hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành bảo vệ thực vật phải đáp ứng các quy định tại Chương II Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Có đủ trang thiết bị kiểm tra chất lượng hoặc hợp đồng li^*n kết với đơn vị có đủ năng lực kiểm tra chất lượng được cơ quan có thẩm quy*k% thừa nhận để kiểm tra chất lượng hóa chất, sản phẩm hóa chất ngành thực phẩm đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn được cơ quan có thẩm quy*k% ngành nông nghiệp chấp nhận đối với mỗi lô sản phẩm xuất xưởng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Có biện pháp quản lý, trang thiết bị an toàn, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống rò rỉ phát tán hóa chất và các sự cố hóa chất khác theo quy định của Luật Phòng cháy chữa cháy, Luật Hóa chất và các quy ?/??\ẩn kỹ thuật an toàn cụ thể khác đối với từng loại hóa chất nguy hiểm, thiết bị sử dụng @^- cơ sở sản xuất, kinh doanh. Có trang thiết bị kiểm soát, thu gom và xử lý chất thải nguy hại theo quy định của pháp %30%#j= về bảo vệ môi trường và áp dụng hệ thống quản lý môi trường theo ti^*u ?/??\ẩn ISO 14000 trước ngày 31 tháng 12 năm 2010.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Tổ chức, cá nhân mua bán hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành bảo vệ thực vật phải có Chứng chỉ hành nghề và các điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật theo quy định tại Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện các quy định tại Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện ngành hóa chất thú y.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện @^- ngành thú y phải có bằng đại học các ngành hóa chất, nông nghiệp, dược phẩm.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Có đăng ký kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng @^- thú y.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Có địa điểm, cơ sở vật chất, kỹ thuật để sản xuất, bảo quản đạt ti^*u ?/??\ẩn vệ sinh thú y theo quy định tại Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định chi tiết /|$\t số điều của Pháp lệnh Thú y.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Có đủ trang thiết bị kiểm tra chất lượng hoặc hợp đồng li^*n kết với đơn vị có đủ năng lực kiểm tra chất lượng được cơ quan có thẩm quy*k% thừa nhận để kiểm tra chất lượng hóa chất, sản phẩm hóa chất ngành thú y đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn được cơ quan có thẩm quy*k% ngành nông nghiệp chấp nhận đối với mỗi lô sản phẩm xuất xưởng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Có biện pháp quản lý, trang thiết bị an toàn, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống rò rỉ phát tán hóa chất và các sự cố hóa chất khác theo quy định của Luật Phòng cháy chữa cháy, Luật Hóa chất và các quy ?/??\ẩn kỹ thuật cụ thể khác đối với từng loại hóa chất, thiết bị sử dụng @^- cơ sở sản xuất, kinh doanh.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Tổ chức, cá nhân mua bán hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện @^- ngành thú y phải có cơ sở vật chất kỹ thuật, đảm bảo ti^*u ?/??\ẩn vệ sinh thú y theo quy định tại Pháp lệnh Thú y và Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 quy định chi tiết /|$\t số điều của Pháp lệnh Thú y.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện các quy định tại Điều này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 12. Điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất, sản phẩm hóa chất hạn chế kinh doanh theo các ngành nghề tương ứng ngoài việc đảm bảo các điều kiện đã n^*u từ Điều 7 đến Điều 11 Chương này còn phải đảm bảo các điều kiện về quy hoạch; điều kiện hạn chế kinh doanh; các điều kiện về an ninh, quốc phòng hay an toàn, trật tự %z/%%\c khác quy định tại Luật Dược, Luật Phòng, chống ma túy và các văn bản quy w--W--W pháp %30%#j= li^*n quan.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 4.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">KHOẢNG CÁCH AN TOÀN

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 13. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục IV Nghị định này phải thiết lập khoảng cách an toàn từ khu vực sản xuất, cất giữ tới các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thi^*n nhi^*n, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài – sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân địa phương xử lý các cơ sở sản xuất hóa chất đang tồn tại có các điều kiện về khoảng cách an toàn chưa đảm bảo theo quy định của Nghị định này hoặc khoảng cách an toàn bị vi w--W--W phải thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn trước ngày 31 tháng 12 năm 2010.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 14. Xác định khoảng cách an toàn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, cất giữ các loại hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này phải xác định khoảng cách an toàn sao cho tại địa điểm, vị trí cần bảo vệ theo quy định của pháp %30%#j= các yếu tố nguy hiểm nằm dưới ngưỡng định lượng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Trường hợp hóa chất nguy hiểm thoát ra từ các sự cố ở dạng hơi, khí độc hoặc tạo thành hơi, khí độc, ngưỡng định lượng là nồng độ chất độc @^- không khí (miligam/m3) mà tại đó <#~|> tiếp xúc @^- vòng 60 phút không bị ảnh hưởng khó hồi phục hoặc tổn thương đến mức phải sử dụng các phương tiện hoặc hành động bảo vệ tương ứng;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Trường hợp hóa chất nguy hiểm thoát ra từ các sự cố ở dạng hơi, khí dễ cháy, nổ hoặc tạo thành hơi, khí dễ cháy; nổ; ngưỡng định lượng là khối lượng chất dễ cháy, nổ @^- không khí quy ra phần trăm (%) thể tích hoặc mg/l có giá trị thấp hơn giới hạn dưới của nồng độ cháy hoặc thấp hơn giới hạn nổ dưới;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Trường hợp sóng nổ lan truy*k% từ sự cố hóa chất nguy hiểm, ngưỡng định lượng là mức tăng áp suất không khí do lan truy*k% sóng nổ gây ra bằng 6,9 kPa.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Việc xác định khoảng cách an toàn phải căn cứ vào điều kiện cụ thể về khí tượng thủy văn, địa hình địa vật của nơi đặt cơ sở sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm và các điều kiện công nghệ của quá trình sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Đối với hóa chất vừa có tính nguy hiểm cháy, nổ, vừa có tính độc, khoảng cách an toàn @^- trường hợp sự cố được xác định ri^*ng cho từng tính chất nguy hiểm và được lấy giá trị lớn nhất để áp dụng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Trong cơ sở có nhiều loại hóa chất nguy hiểm, khoảng cách an toàn được xác định ri^*ng cho từng loại hóa chất và lấy khoảng cách an toàn lớn nhất để áp dụng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Trong cơ sở có nhiều thiết bị sản xuất, chứa đựng hóa chất nguy hiểm đặt tại các vị trí khác nhau, khoảng cách an toàn được xác định ri^*ng cho từng thiết bị sản xuất, chứa đựng; khoảng cách an toàn áp dụng ?/??\ng cho toàn bộ cụm thiết bị phải bao gồm khoảng cách an toàn ri^*ng của từng thiết bị sản xuất, chứa đựng hóa chất nguy hiểm.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Bộ Công Thương có trách nhiệm xây dựng và ban hành quy ?/??\ẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất kinh doanh hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 15. Thay đổi khoảng cách an toàn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Khoảng cách an toàn phải được thay đổi phù hợp @^- trường hợp sau:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Cơ sở sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm có sự thay đổi về công nghệ, khối lượng sản xuất, cất giữ hoặc có sự thay đổi bất kỳ dẫn đến thay đổi về khoảng cách an toàn.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Số liệu thống k^* về sự cố hóa chất nguy hiểm @^- vòng 5 năm trở lại đây cho thấy khoảng cách an toàn dự đoán có sự khác biệt lớn so với thực tế.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Trường hợp khoảng cách an toàn từ nơi đặt thiết bị đến vị trí, địa điểm cần bảo vệ không đạt y^*u cầu về ngưỡng định lượng cho phép, cơ sở sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm phải áp dụng các biện pháp để bảo đảm khoảng cách an toàn theo quy định, cụ thể:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Giảm khối lượng sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Bổ sung các biện pháp che chắn hoặc sử dụng các phương tiện giảm nhẹ sự thoát ra của hóa chất nguy hiểm;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Thay đổi điều kiện công nghệ sản xuất, cất giữ hóa chất nguy hiểm để có kết quả theo hướng giảm khối lượng, áp suất, nhiệt độ sản xuất, cất giữ hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 5.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">NGƯỠNG HÀM LƯỢNG CHẤT NGUY HIỂM TRONG HỖN HỢP PHẢI XÂY DỰNG PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 16. Phân loại chi tiết hóa chất nguy hiểm theo Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất nguy hiểm theo định nghĩa tại khoản 4 Điều 4 của Luật Hóa chất là các nhóm hóa chất nguy hiểm bao gồm các hóa chất với đặc tính chi tiết như sau:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Các chất nổ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Các chất nỗ không b*k%;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Chất nổ loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Chất nổ loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Chất nổ loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">đ) Chất nổ loại 4;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">e) Chất nổ loại 5;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">g) Chất nổ loại 6;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Các khí dễ cháy:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Khí dễ cháy loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Khí dễ cháy loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Các sol khí dễ cháy:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Sol khí dễ cháy loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Sol khí dễ cháy loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Khí ôxy hóa: khí ôxy hóa loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Các khí nén dưới áp suất:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Khí bị nén;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Khí hóa lỏng;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Khí hóa lỏng làm lạnh;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Khí hòa tan.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Các chất lỏng dễ cháy:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Chất lỏng dễ cháy loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Chất lỏng dễ cháy loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Chất lỏng dễ cháy loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Chất lỏng dễ cháy loại 4;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7. Các chất rắn dễ cháy:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Chất rắn dễ cháy loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Chất rắn dễ cháy loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8. Các hỗn hợp và các chất tự phản ứng:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Các chất tự phản ứng loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Các chất tự phản ứng loại%%0%#. http*%!%40%"mso-spacerun: yes">  2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Các chất tự phản ứng loại 3 và 4;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Các chất tự phản ứng loại 5 và 6;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">đ) Các chất tự phản ứng loại 7;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">9. Chất lỏng tự cháy: chất lỏng tự cháy loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10. Chất rắn tự cháy: chất rắn tự cháy loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">11. Chất và hỗn hợp tự tỏa nhiệt:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Chất và hỗn hợp tự tỏa nhiệt loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Chất và hỗn hợp tự tỏa nhiệt loại%%0%#. http*%!%40%"mso-spacerun: yes">  2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">12. Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">13. Các chất lỏng ôxy hóa:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Các chất lỏng ôxy hóa loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Các chất lỏng ôxy hóa loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Các chất lỏng ôxy hóa loại 3.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">14. Các chất rắn ôxy hóa

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Các chất rắn ôxy hóa loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Các chất rắn ôxy hóa loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Các chất rắn ôxy hóa loại 3.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">15. Các peroxit hữu cơ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Các peroxit hữu cơ loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Các peroxit hữu cơ loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Các peroxit hữu cơ loại 3 và 4;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Các peroxit hữu cơ loại 5 và 6;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">đ) Các peroxit hữu cơ loại 7.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">16. Các chất ăn mòn kim loại: các chất ăn mòn kim loại loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">17. Độc tính cấp tính:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính cấp tính loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính cấp tính loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Độc tính cấp tính loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Độc tính cấp tính loại 4;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">đ) Độc tính cấp tính loại 5.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">18. Ăn mòn da/kích ứng da:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Ăn mòn da/kích ứng da loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Ăn mòn da/kích ứng da loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Ăn mòn da/kích ứng da loại 3.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">19. Tổn thương nghi^*m trọng tới mắt/ kích thích mắt:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Tổn thương nghi^*m trọng tới mắt/ kích thích mắt loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Tổn thương nghi^*m trọng tới mắt/ kích thích mắt loại 2A;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Tổn thương nghi^*m trọng tới mắt/ kích thích mắt loại 2B.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20. Nhạy cảm hô hấp: nhạy cảm hô hấp loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">21. Nhạy cảm da: nhạy cảm da loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">22. Biến đổi tế bào gốc:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Biến đổi tế bào gốc loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Biến đổi tế bào gốc loại 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">23. Tính gây ung thư:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Tính gây ưng thư loại 1 A và B;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Tính gây ung thư loại 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">24. Độc tính tới khả năng sinh sản:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính tới khả năng sinh sản loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính tới khả năng sinh sản loại 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">25. Các ảnh hưởng theo đường tiết sữa: các ảnh hưởng theo đường tiết sữa loại 1.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">26. Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc /|$\t lần:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc /|$\t lần loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc /|$\t lần loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc /|$\t lần loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">27. Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc lặp lại:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc lặp lại loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính tới các cơ quan đặc biệt của cơ thể tiếp xúc lặp lại loại 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">28. Độc tính hô hấp:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính hô hấp loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính hô hấp loại 2.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">29. Độc tính cấp tính đối với môi trường thủy sinh:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính cấp tính đối với môi trường thủy sinh loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính cấp tính đối với môi trường thủy sinh loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Độc tính cấp tính đối với môi trường thủy sinh loại 3.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">30. Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh loại 1;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh loại 2;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh loại 3;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Độc tính mãn tính đối với môi trường thủy sinh loại 4.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 17. Ngưỡng hàm lượng chất nguy hiểm @^- hỗn hợp chất phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Các hỗn hợp chất có chứa các chất nguy hiểm với hàm lượng theo khối lượng sau đây phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">STT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Đặc tính độc hại

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hàm lượng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Độc cấp tính

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 1.0%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bỏng hoặc ăn mòn da

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 1.0%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Có thể gây tổn thương nghi^*m trọng đến ni^*m mạc

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 1.0%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Gây biến đổi ghen cấp I

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 0.1%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Gây ung thư

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 0.1%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Độc tính sinh sản

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 0.1%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Độc tính đối với bộ phận chức năng xác định (/|$\t lần phơi nhiễm)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 1.0%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Độc tính đối với môi trường thủy sinh

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">≥ 1.0%

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành li^*n quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất đối với hỗn hợp chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 6.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">THÔNG TIN HÓA CHẤT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 18. Thủ tục khai báo hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Cơ quan tiếp nhận khai báo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp nhận hồ sơ khai báo đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo thuộc địa bàn quản lý.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương tiếp nhận hồ sơ khai báo của các tổ chức, cá nhân nhập khẩu các hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Hồ sơ khai báo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Tổ chức, cá nhân khai báo lập (02) bộ hồ sơ gồm các tài liệu sau:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Bản khai báo hóa chất theo mẫu do Bộ Công Thương quy định;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Đối với hóa chất là hóa chất nguy hiểm, hồ sơ khai báo phải kèm theo Phiếu an toàn hóa chất Tiếng Việt và bản tiếng nguy^*n gốc hoặc tiếng Anh.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Trường hợp hóa chất đã được khai báo trước đó, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất nguy hiểm không phải nộp lại Phiếu an toàn hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Thời gian khai báo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo bằng văn bản đến Sở Công thương trước ngày 31 tháng 01 hàng năm;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất có trách nhiệm khai báo bằng văn bản đến Bộ Công Thương @^- thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày thông quan hóa chất. Xác nhận đã khai báo hóa chất của Bộ Công Thương là /|$\t điều kiện để tổ chức, cá nhân được nhập khẩu hóa chất lần tiếp theo. Bộ Công Thương quy định mẫu phiếu xác nhận khai báo hóa chất nhập khẩu;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Sở Công thương lập sổ quản lý khai báo và tổng hợp tình hình, kết quả khai báo về hóa chất của địa phương, định kỳ tháng 3 hàng năm báo cáo Bộ Công Thương.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Các trường hợp miễn trừ khai báo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu /|$\t lần phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thi^*n tai, dịch bệnh khẩn cấp;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) Hóa chất sản xuất, nhập khẩu dưới 100kg /|$\t năm không thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh và các Danh mục hóa chất được kiểm soát theo công ước quốc tế.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo, báo cáo hóa chất qua mạng điện tử trước ngày 31 tháng 12 năm 2010.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 19. Quy định về bảo mật thông tin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất nếu có y^*u cầu bảo mật các thông tin không quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật Hóa chất phải có đề nghị bằng văn bản đến cơ quan tiếp nhận khai báo hóa chất và báo cáo hoạt động hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">a) T^*n thương mại của hóa chất hoặc hỗn hợp hóa chất;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">b) T^*n của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật Hóa chất;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">c) Thông tin @^- Phiếu an toàn hóa chất;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ @^- trường hợp xảy ra sự cố;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con <#~|> và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại các phụ gia, tạp chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Bộ Công Thương xây dựng hướng dẫn chi tiết về quy chế bảo mật thông tin khai báo hóa chất. Cơ quan tiếp nhận khai báo hóa chất, báo cáo hoạt động hóa chất có trách nhiệm bảo mật thông tin.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 20. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm @^- tình huống khẩn cấp.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các Bộ quản lý ngành, địa phương xây dựng Đề án Điều tra, khảo sát xây dựng Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ ph^* duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2009.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chương 7.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 21. Nhiệm vụ triển khai Luật Hóa chất của các Bộ, ngành

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Các Bộ, ngành triển khai quản lý hoạt động hóa chất theo phân công tại Luật Hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, các Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ Đề án Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia; Đề án Triển khai hoàn chỉnh hệ thống hài hòa toàn cầu về ghi nhãn hóa chất tại Việt Nam; xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3. Bộ Tài nguy^*n và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ quản lý ngành, các Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ Đề án Điều tra, thu gom và xử lý hóa chất tồn dư do chiến tranh; Đề án Xây dựng phương án thu gom, xử lý các hóa chất độc tồn dư, hóa chất độc tịch thu hay hóa chất độc không rõ nguồn gốc.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4. Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, ban hành theo quy định các Danh mục hóa chất không được sử dụng, hạn chế sử dụng và được sử dụng @^- các lĩnh vực y tế, hóa chất sử dụng @^- chất diệt khuẩn, diệt côn trùng @^- gia dụng và y tế, dược phẩm và phụ gia thực phẩm, bảo vệ thực vật, thú y và nuôi trồng thủy sản theo quy định của Luật Hóa chất.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ Đề án Xây dựng phiếu an toàn hóa chất đối với toàn bộ thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng xây dựng, ban hành các văn bản quản lý, ban hành danh mục hóa chất không được sử dụng, hóa chất được sử dụng @^- lĩnh vực đảm bảo an ninh, quốc phòng; phòng, chống bạo loạn và phòng cháy, chữa cháy.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành xây dựng trình Thủ tướng Chính phủ Đề án Điều tra, khảo sát và tăng cường năng lực lực lượng phòng cháy, chữa cháy tại các vùng nhằm thực hiện nhiệm vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất @^- các khu vực công nghiệp hóa chất tập trung.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8. Bộ Giao thông vận tải rà soát, bổ sung các văn bản quản lý li^*n quan đến vận ?/??\yển hóa chất nguy hiểm bằng đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 22. Hiệu lực thi hành

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2. Nghị định này thay thế các quy định tại Chương I, Chương II, Điều 12, Điều 13, Điều 20 Chương III và Chương IV Nghị định số 68/2005/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về an toàn hóa chất. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Điều 23. Trách nhiệm thi hành

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân li^*n quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nơi nhận:
%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- %%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UB Giám sát tài chính QG;
- BQL KKTCKQT Bờ Y;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu Văn thư, KTN (5b).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PHỤ LỤC I

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">STT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">T^*n hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Số CAS

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ quản lý ?/??\y^*n ngành

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Xăng, dầu và các chế phẩm dầu khí

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Khí hóa lỏng, và các sản phẩm khí tự nhi^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất công nghiệp nguy hiểm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất, sản phẩm hóa chất sử dụng @^- ngành y tế

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Y tế

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất, sản phẩm hóa chất sử dụng @^- ngành thực phẩm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Y tế

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất, sản phẩm hóa chất sử dụng @^- thú y

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất, sản phẩm hóa chất bảo vệ thực vật

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hóa chất, sản phẩm hóa chất sử dụng @^- ngành thủy sản

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PHỤ LỤC II

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">STT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">T^*n hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Số CAS

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ quản lý ?/??\y^*n ngành

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Amiton: O,O-Dietyl S-[2-(dietylamino) etyl]phosphorothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">78-53-5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafloro-2-(triflorometyl)-1-propen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">382-21-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">BZ: 3-Quinuclidinyl benzilat (*)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6581-06-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt k^* tại Bảng 1, chứa 1 nguy^*n tử phospho li^*n kết với /|$\t nhóm metyl, etyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không li^*n kết th^*m với các nguy^*n tử các bon khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ. Metylphosphonyl diclorit Dimetyl metylphosphonat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">676-97-1 756-79-6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ngoại trừ Fonofos: O-Etyl S-phenyl etylphosphonothiolothionate

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">944-22-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Arsenic triclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7784-34-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">76-93-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Quinuclidin-3-ol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1619-34-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetyl-2-clorit và các muối proton hóa tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetan-2-ol và các muối proton hóa tương ứng ngoại trừ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">N,N-Dimetylaminoetanol và các muối proton hóa chất tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">108-01-0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">N,N-Dietylaminoetanol và các muối proton hóa chất tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">100-37-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoetan-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyetyl) sulfit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">111-48-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">464-07-3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">15

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosgene: Carbonyl diclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">75-44-5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Công Thương

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">16

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Cyanogen cloride

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">506-77-4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">17

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrogen cyanide

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">74-90-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">18

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chloropicrin: Trichloronitrometan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">76-06-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosphorus oxyclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10025-87-3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosphorus triclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7719-12-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosphorus pentaclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10026-13-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Trimetyl phosphit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">121-45-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Trietyl phosphit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">122-52-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">24

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dimetyl phosphit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">868-85-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">25

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dietyl phosphit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">762-04-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">26

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulfur monoclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10025-67-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">27

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulfur dicloride

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10545-99-0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">28

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Thionyl clorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7719-09-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Etyldiethanolamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">139-87-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Metyldiethanolamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">105-59-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">31

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Trietanolamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">102-71-6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">32

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Amônium Nitrat (hàm lượng >99,5%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6484-52-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">33

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nhóm các vật liệu nổ công nghiệp

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">34

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Aldrin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">309-00-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">35

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Clordran

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">57-74-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">36

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dieldrin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">60-57-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">37

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Endrin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">72-20-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">38

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Heptachlor

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">76-44-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">39

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hexaclorobenzen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">118-74-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Mirex

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2385-85-5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">41

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Toxaphen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8001-35-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">42

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Polychlorinated Biphenyls

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">11097-69-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bộ Tài nguy^*n và Môi trường

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PHỤ LỤC III

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
(Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">STT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">T^*n hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Số CAS

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Mã số HS

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">A

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hóa chất độc

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphonofloridat,

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sarin: O-Isopropylmetylphosphonofloridat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">107-44-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">96-64-0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidocyanidat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">77-81-6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất O-Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2-dialkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoetyl alkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">VX: O-Etyl S-2-diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">50782-69-9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sulfur mustards):

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 2-Cloroetylchlorometylsulfit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2625-76-5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> Khí gây bỏng: Bis (2-cloroetyl) sulfit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">505-60-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> Bis (2-cloroetylthio) metan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">63869-13-6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> Sesquimustard: 1,2-Bis (2-cloroetylthio) etan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3563-36-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 1,3-Bis (2-cloroetylthio) –n-propan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">63905-10-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 1,4-Bis (2-cloroetylthio) –n-butan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">142868-93-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 1,5-Bis (2-cloroetylthio) –n-pentan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">142868-94-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> Bis (2-cloroetylthiometyl) ete

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">63918-90-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Wingdings 2'; mso-bidi-font-family: 'Times New Roman'; mso-ascii-font-family: 'Times New Roman'; mso-hansi-font-family: 'Times New Roman'; mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">%%0%#. http*%!%40%"mso-char-type: symbol; mso-symbol-font-family: 'Wingdings 2'">ú%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> Khí gây bỏng chứa Lưu Huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">63918-89-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1: 2-Clorovinyldicloroarsin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">541-25-3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Lewisite 2: Bis (2-chlorovinyl) cloroarsin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">40334-69-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Lewisite 3: Tris (2-chlorovinyl) arsine

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">40334-70-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">538-07-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2921.19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">HN2: Bis(2-chloroetyl)metylamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">51-75-2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2921.19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">HN3: Tris(2-cloroetyl)amin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">555-77-1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2921.19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Saxitoxin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">35523-89-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3002.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ricin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">9009-86-3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3002.90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">B

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các ti*k% chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ: DF: Metylphosphonyldiflorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">676-99-3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất O-Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2-dialkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-aminoetyl alkyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ví dụ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoetyl metylphosphonit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">57856-11-8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1445-76-7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7040-57-5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931.00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PHỤ LỤC IV

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT CÓ YÊU CẦU XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGĂN NGỪA, KHẮC PHỤC SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ DUY TRÌ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">STT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hóa chất nguy hiểm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Khối lượng (Tấn)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Amôni nitrat (tr^*n 98%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">50

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Kali nitrat (dạng tinh thể)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,250

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Asen pentoxit, Axit asenic (V) và các muối của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Asen trioxit, và các muối

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,1

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Brôm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">6

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Clo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">7

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng @^- không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel disulphit, dinikel trioxit)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">8

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Etylenimine

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">9

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Flo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Foocmaldehit (Nồng độ ≥ 90%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrogen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydro clorit (khí lỏng)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">25,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ankyl chì

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG và khí tự nhi^*n hóa lỏng hoặc không hóa lỏng)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">50,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">15

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axetylene

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">16

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Etylen ôxyt

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">17

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Propylen ôxyt

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">18

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Metanol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">500,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4, 4-Metylenebis (2-cloraniline) và/hoặc muối của nó ở dạng bột

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,01

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Metylisoxyanat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,15

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ôxy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">200,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Toluen diisoxyanat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">10,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Cacbonyl diclorit (phosgene)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">24

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Asenic trihydrit (arsine)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">25

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phospho trihydrit (phosphin)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,2

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">26

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulphur%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> diclorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">27

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulphur%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> trioxit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">15,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">28

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Polyclorodibenzofurans and polyclorodibenzodioxins

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,001

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các chất có khả năng gây ung thư có nồng độ tr^*n 5% về khối lượng:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotrichloride, Benzidine và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sulphat, Dimetyl sulphat, Dimetylcarbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-cloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của, 4-Nitrodiphenyl and 1,3-Propanesultone

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">0,5

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sản phẩm dầu mỏ:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(a) Xăng và xăng naphta

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(b) Dầu kerosen (bao gồm cả nhi^*n liệu động cơ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">(c) Dầu đốt (bao gồm cả diesel nhi^*n liệu, dầu đốt lò và các hỗn hợp dầu nhi^*n liệu)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2500,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">31

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Acrylonitril

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">32

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hidro selenit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">33

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nickel tetracacbonyl

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">34

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ôxy diflorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">35

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Pentaboran

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">36

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Selenium hexaflorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">37

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Stibin (antimony hydril)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">38

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulphua dioxit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">20,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">39

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Tellurium hexaflorit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2.2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">41

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">1.1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">42

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">tert-butyl peroxy acetat (>70%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">43

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">44

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">tert-butylperoxy isopropylcarbonat (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">45

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">tert-butylperoxy maleat (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">46

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">tert-butylperoxy pivalat (>77%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">47

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dibenzyl peroxydicarbonat (>90%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">48

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dietyl peroxydicarbonat (>30%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">49

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2.2 Dihydroperoxypropan (>30%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">50

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Di-isobutyryl peroxit (>50%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">51

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Di-n-propyl peroxydicarbonat (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">52

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Di-sec-butyl peroxydicarbonat (>80%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">53

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5-tetroxacyclononat (>75%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">54

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Metyl ethyl ketone peroxit (>60%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">55

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Metyl isobutyl keton peroxit (>60%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">56

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Peraxetic axit (>60%)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">5,0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">57

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Natri clorat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">25

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">PHỤ LỤC V

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
(Ban hành kèm theo Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">T^*n hóa chất

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Mã số Hải quan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2207 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2503

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Amiăng (Asbestos)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2524

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Bột mi ca

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2525 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">-Talk đã nghi*k%, hoặc làm thành bột

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2526 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Benzen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Toluen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Xylen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Naphthalen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707 40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Phenol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2707 60

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2708

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2710 91

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2710 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Khí thi^*n nhi^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Propan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711 12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Butan

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711 13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Etylen, propylen, butylen và butadien:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711 14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Khí thi^*n nhi^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2711 21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Flo, clo, brom và iot

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2801

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Clo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2801 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Iot

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2801 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Flo, brom

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2801 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2802

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hydro

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Argon

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Nitơ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Oxy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Boron; tellurium

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 50

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Phospho

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 70

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Arsenic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 80

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Selennium

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2804 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Kim loại kiềm hoặc kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2805

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Natri

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2805 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2805 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Thủy ngân

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2805 40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydro clorua (hydrocloric acid); axit closulfuric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2806

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hydro clorua (hydrochloric acid)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2806 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit closulfuric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2806 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit sunfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2807

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit nitric; axit sulfonitric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2808

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2809

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Diphosphorous pentaoxide

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2809 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2809 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Oxit Boron; axit boric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2810

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2811

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hydro florua (hydroflouric acids)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2811 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Lưu huỳnh dioxit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2811 23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2812

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Clorua và oxit clorua

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2812 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2812 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulfua của phi kim loại; Phopho trisulfua thương phẩm

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2813

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Carbon disulfua

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2813 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2813 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2814

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2815

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2816

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2825

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2826

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2827

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2828

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2829

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2830

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dithionit và sulfosilat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2831

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Sulfit; thiosulfat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2832

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Nitrit; nitrat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2834

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2935

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Phosphat:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Của mono hoặc

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Của trinatri

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Của kali

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 24

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 25

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Canxi phosphat khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 26

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Poly phosphat:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 31

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2835 39

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2837

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Fulminat, xyanat và thioxyanat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2838

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Borat; peroxoborat (perborat)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2840

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Muối của axit oxometalic hoặc axit perxometalic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Aluminat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Kẽm hoặc chì cromat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Natri dicromat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 50

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Manganit, manganat và permanganat:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Kali permanganat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 61

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 69

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Molipdat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 70

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Vonframat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2841 80

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hợp chất vàng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2843 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hợp chất khác; hỗn hống

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2843 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các nguy^*n tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguy^*n tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2844

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2844 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2846

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hợp chất cerium

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2846 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2846 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2847

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phosphua, đã hoặc chưa xác định vế mặt hóa học, trừ phosphua sắt

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2848

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2849

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2850

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrocarbon mạch hở

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2901

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hydrocarbon mạch vòng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2902

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dicloromethane (metylen clorua)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Cloroform (trichloromethane)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Carbon tetraclorua

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- 1,2-Dichloroethane (etylen điclorua)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 15

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Vinyl clorua (cloetylen)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Trichloroethylene

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Trichlorofluoromethane

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 41

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dichlorodifluoromethane

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 42

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Trichlorotrifluoroethanes

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 43

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dichlorotetrafluorethanes và chloropentafluoroethane

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 44

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 45

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Bromochlorodiflouromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 46

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khá

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 47

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 49

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- 1,2,3,4,5,6 – hexachlorocyclohexane

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 51

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 59

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 61

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Hexachlorobenzene và DDT (1,1,1- trichloro-2,2-bis (p-chlorophenyl) ethane)

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 62

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2903 69

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dẫn xuất sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2904

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đã sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2905

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Phenol; rượu-phenol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2907

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2908

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dẫn xuất chỉ được halogen hóa, muối của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2908 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dẫn xuất chỉ được sulfo hóa, muối và este của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2908 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2908 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2909

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2910

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2911

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyde

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2912

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2914

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit fomic, muối và este của nó:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit fomic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Muối của axit fomic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Este của axit fomic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit axetic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Natri axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Coban axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Alhydrit axetic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 24

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Este của axit axetic:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Etyl axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 31

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Vinyl axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 32

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- N-butyl axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 33

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Isobutyl axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 34

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- 2 - Etoxyetyl axetat

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 35

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 39

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 40

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit propionic, muối và este của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 50

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit butanoic, aixt pentanoic, muối và este của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 60

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chính

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 70

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2915 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng, các dẫn xuất của các chất tr^*n:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit oxalic, muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit adipic, muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Alhydrit maleic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 20

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất tr^*n:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dibutyl orthophthalates

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 31

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dioctyl orthophthalates

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 32

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 33

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Este khác của các axit orthophthalates

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 34

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Alhydrit phthalic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 35

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit terephthalic và muối của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 36

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Dimethyl terephthalate

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 37

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2917 39

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Axit carboxylic có th^*m chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit lactic, muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 11

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit tactaric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 12

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Muối và este của axit tactaric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 13

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit citric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 14

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Muối và este của axit citric

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 15

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit gluconic, muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 16

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 19

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất tr^*n:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit salicylic và muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 21

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 22

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Este khác của axit salicylic và muối của nó

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 23

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 29

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 30

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2918 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất tr^*n

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2920

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất chức amin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2921

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất amino chức oxy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2922

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2924

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất chức nitril

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2926

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất diazo-, azo hoặc azoxy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2927

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2928

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất chức nitơ khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2929

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất lưu huỳnh – hữu cơ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2930

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2931

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2932

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">2933

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Bột nổ đẩy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3601

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Thuốc nổ đã điều chế, trừ bộ nổ đẩy

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3602

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Hợp kim Xeri – sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi @^- chú giải 2 của chương này

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3606

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Nhi^*n liệu lỏng hoặc nhi^*n liệu ga hóa lỏng đựng @^- thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300 cm3

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3606 10

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Loại khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3606 90

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3817 00

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa curmaron, nhựa inden hoặc nhựa curmaron-inden và polyterpen

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 12pt; FONT-FAMILY: 'Times New Roman'">3911 10


Văn bản mới