Tìm kiếm nhanh

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Số: 399/QĐ-BGTVT

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Hà Nội, ngày 23 tháng 02 năm 2009

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> 

QUYẾT ĐỊNH

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> Căn cứ Nghị định 51/2008/NĐ-CP ngày 22/4/2008 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quy*k% hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước, Thông tư số 98/2007/TT-BTC ngày 09/8/2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung /|$\t số điểm của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước;
Xét báo cáo quyết toán của Sở Giao thông vận tải Quảng Nam; kết quả kiểm toán của Công ty cổ phần Kiểm toán và Tư vấn thuế (ATC) tại báo cáo kiểm toán số 806/BCKT-AAC ngày 22/7/2008, số 682/BCKT-AAC ngày 05/6/2008, số 787/BCKT-AAC ngày 22/5/2007, số 807/BCKT-AAC ngày 22/7/2008, số 800/BCKT-AAC ngày 29/8/2008, số 813/BCKT-AAC ngày 30/8/2008, số 2589/BCKT-AAC ngày 15/12/2007, số 926/BCKT-AAC ngày 09/9/2008, số 681/BCKT-AAC ngày 05/6/2008, số 869/BCKT-AAC ngày 14/8/2008 của Công ty Kiểm toán và kế toán - AAC; Bi^*n bản thẩm tra của Tổ tư vấn giúp việc Hội đồng xét duyệt quyết toán Bộ Giao thông vận tải ngày 26/12/2008 ; ý kiến của các thành vi^*n Hội đồng xét duyệt quyết toán Bộ Giao thông vận tải; ý kiến của Thứ trưởng theo dõi dự án; ý kiến của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ngày 16/02/2009.
^_^ đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Điều 1.%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> Ph^* duyệt quyết toán dự án  hoàn thành:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- T^*n dự án: 13 hạng mục thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 14D tỉnh Quảng Nam (Km0+00 – Km74+387,96).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Địa điểm xây dựng: tỉnh Quảng Nam.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Thời gian khởi công: 11/2000; thời gian hoàn thành: 3/2007.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Điều 2.%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> Kết quả đầu tư:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">1. Nguồn vốn đầu tư

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Đơn vị : đồng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Nguồn

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Được duyệt

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Thực hiện

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng số

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Trong đó:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Vốn NSNN

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">162.737.496.000

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">162.737.496.000

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">162.737.496.000

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">162.737.496.000

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">2. Chi phí đầu tư :

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Đơn vị : đồng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Nội dung

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng dự toán được duyệt

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Chi phí đầu tư được quyết toán

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng số

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">186.339.074.923

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">165.719.249.473

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Xây lắp

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Chi phí khác

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">178.885.961.856

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">7.453.113.067

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">159.045.095.459

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">6.674.154.014

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">(Chi tiết theo phụ lục số 01/QL14Dkèm theo).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Đơn vị : đồng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Nội dung

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Công trình thuộc chủ đầu tư quản lý

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Công trình giao đơn vị khác quản lý

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng số

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">165.719.249.473

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">1. Tài sản cố định

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">165.719.249.473

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">2. Tài sản lưu động

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">0

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Điều 3.%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị li^*n quan :

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">1. Trách nhiệm của chủ đầu tư:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">- Được phép tất toán nguồn vốn và chi phí đầu tư công trình theo đúng qui định.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">2.  Công nợ đến ngày 08/10/2008:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng nợ phải thu: 729.293.972 đồng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Tổng nợ phải trả: 3.711.047.445 đồng

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">(Chi tiết các khoản công nợ theo phụ lục số 02/QL14D kèm theo).

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">3. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận tài sản : Đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm ghi tăng giá trị tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản và quản lý khai thác theo qui định.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">4. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị li^*n quan:

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Sở Giao thông vận tải Quảng Nam thực hiện việc thu hồi công nợ phải thu và chi trả các khoản còn nợ cho các đơn vị theo qui định.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Điều 4.%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở GTVT Quảng Nam, Giám đốc Ban quản lý dự án các công trình giao thông Quảng Nam và Thủ trưởng các đơn vị có li^*n quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 8pt"> 

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">Nơi nhận:
%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 8pt">- Như điều 4;
- Bộ trưởng ( để b/c );
- KBNN Quảng Nam;
- Vụ KHĐT;
- Cục QLXD&CLCTGT;
- TTr Bộ;
- Lưu: VP, Vụ TC

%%0%#. http*%!%40%"FONT-SIZE: 10pt">KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hồng Trường


Văn bản mới